ridicule

Anh /ˈrɪdɪkjuːl/Mỹ /ˈrɪdɪkjuːl/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ ridicule

Nghĩa của ridicule

  1. n.sự chế giễu; sự nhạo bángUnkind laughter or comments that make someone seem foolish.
  2. v.chế giễu; nhạo bángTo laugh at someone or something in an unkind way.

Câu ví dụ

His unusual hat attracted ridicule from a few classmates.

Chiếc mũ khác thường của cậu ấy đã khiến một vài bạn cùng lớp chế nhạo.

Students may avoid asking important questions if they fear ridicule from their teachers or classmates.

Học sinh có thể tránh đặt những câu hỏi quan trọng nếu họ sợ bị thầy cô hoặc bạn bè chế giễu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

ridiculous (adj.) · ridiculously (adv.)

Đồng nghĩa

mockery, mock

💡 Khi là động từ thì là ngoại động từ, nhận tân ngữ trực tiếp, không dùng at sau động từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← rosydimensional →