dimensional

Anh /daɪˈmenʃənəl/Mỹ /daɪˈmenʃənəl/

C1Công nghệ
Tranh minh họa từ dimensional

Nghĩa của dimensional

  1. adj.thuộc kích thước; thuộc số chiềurelating to measurements or dimensions of space

Câu ví dụ

The carpenter checked the dimensional accuracy of each shelf.

Người thợ mộc kiểm tra độ chính xác về kích thước của từng chiếc kệ.

Dimensional accuracy is essential when manufacturing components that must fit together safely in complex machines.

Độ chính xác về kích thước là điều thiết yếu khi sản xuất các bộ phận phải lắp ráp an toàn với nhau trong các máy móc phức tạp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

dimension (n.) · dimensionally (adv.)

💡 Thường gặp trong từ ghép three-dimensional, nghĩa là ba chiều.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← ridiculedepreciation →