depreciation
Anh /dɪˌpriːʃiˈeɪʃən/Mỹ /dɪˌpriːʃiˈeɪʃən/
C1Kinh tế
Nghĩa của depreciation
- n.khấu hao; giảm giá trị tài sảnA reduction in an asset's value over time.
- n.mất giá tiền tệA fall in a currency's value relative to other currencies.
Câu ví dụ
Depreciation means our car is worth less each year.
Khấu hao nghĩa là chiếc xe của chúng tôi mỗi năm lại giá trị thấp hơn.
Rapid currency depreciation can increase import costs, placing additional pressure on businesses that depend on foreign supplies.
Việc tiền tệ mất giá nhanh có thể làm tăng chi phí nhập khẩu, tạo thêm áp lực cho các doanh nghiệp phụ thuộc vào nguồn cung nước ngoài.
Cụm từ thường gặp
- annual depreciation — khấu hao hằng năm
- currency depreciation — mất giá tiền tệ
- depreciation rate — tỉ lệ khấu hao
- allow for depreciation — tính đến khấu hao
Họ từ
depreciate (v.) · depreciable (adj.)
Trái nghĩa
appreciation
💡 Dùng được cho cả khấu hao tài sản lẫn mất giá tiền tệ; từ trái nghĩa là appreciation.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →