revival

Anh /rɪˈvaɪvəl/Mỹ /rɪˈvaɪvəl/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ revival

Nghĩa của revival

  1. n.hồi sinh; phục hồi; thịnh hành trở lạia return to activity, strength, or popularity
  2. n.sự tái dàn dựng vở kịcha new production of a play or other older performance

Câu ví dụ

Our local market is enjoying a revival this spring.

Chợ địa phương của chúng tôi đang trở lại sôi động vào mùa xuân năm nay.

A revival of traditional crafts can create employment while preserving skills that might otherwise disappear.

Việc phục hưng các nghề thủ công truyền thống có thể tạo việc làm, đồng thời gìn giữ những kỹ năng nếu không sẽ mai một.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

revive (v.) · revived (adj.)

Đồng nghĩa

resurgence, renewal

Trái nghĩa

decline

💡 revival nhấn mạnh sự hồi sinh sau khi suy yếu hoặc im ắng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← suppressionabound →