abound

Anh /əˈbaʊnd/Mỹ /əˈbaʊnd/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ abound

Nghĩa của abound

  1. v.có rất nhiều; tràn đầyTo exist in large quantities or be very common

Câu ví dụ

Wildflowers abound in the fields behind our house each spring.

Mỗi mùa xuân, cánh đồng sau nhà chúng tôi đầy hoa dại.

Opportunities for renewable energy development abound in regions with consistent sunshine and strong coastal winds.

Cơ hội phát triển năng lượng tái tạo rất nhiều ở các vùng có nắng ổn định và gió biển mạnh.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

proliferate

💡 Là nội động từ; để nói một nơi tràn đầy thứ gì, dùng abound in hoặc abound with.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← revivalponder →