suppression

Anh /səˈpreʃən/Mỹ /səˈpreʃən/

C1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ suppression

Nghĩa của suppression

  1. n.đàn áp; trấn ápThe forceful prevention of an activity or expression.
  2. n.che giấu; bưng bítThe deliberate prevention of information from becoming known.
  3. n.ức chế; kiểm soátThe reduction or control of a reaction or process.

Câu ví dụ

His suppression of laughter failed when the puppy sneezed.

Anh ấy cố kìm tiếng cười nhưng đã bật cười khi chú chó con hắt hơi.

The suppression of public debate can weaken trust in institutions and prevent communities from addressing serious problems.

Việc đàn áp tranh luận công khai có thể làm suy yếu niềm tin vào các thiết chế và khiến cộng đồng khó giải quyết những vấn đề nghiêm trọng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

suppress (v.) · suppressive (adj.) · suppressant (n.)

💡 Thường là danh từ không đếm được; động từ là suppress, lưu ý viết đôi pp và ss.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← synopsisrevival →