revision

Anh /rɪˈvɪʒən/Mỹ /rɪˈvɪʒən/

B1Giáo dục
Tranh minh họa từ revision

Nghĩa của revision

  1. n.sự ôn tập; sự ôn bàiStudying material again to prepare for an examination
  2. n.sự sửa đổi; sự chỉnh sửaThe process or result of changing something to improve it

Câu ví dụ

I do my revision at the kitchen table.

Tôi ôn bài ở bàn ăn trong bếp.

Regular revision helps students retain knowledge more effectively than studying intensively just before an examination.

Ôn tập đều đặn giúp học sinh ghi nhớ kiến thức hiệu quả hơn so với học dồn ngay trước kỳ thi.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

revise (v.) · revised (adj.)

💡 Nghĩa là ôn tập chủ yếu dùng trong tiếng Anh Anh; tiếng Anh Mỹ thường dùng review.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← passionescalator →