resume

Anh /rɪˈzjuːm/Mỹ /rɪˈzuːm/

B2Công việc
Tranh minh họa từ resume

Nghĩa của resume

  1. v.tiếp tục; bắt đầu lạiTo start again after stopping or being interrupted.

Câu ví dụ

We will resume our walk when the rain stops.

Chúng ta sẽ tiếp tục đi dạo khi trời tạnh mưa.

Schools can resume normal teaching once damaged buildings have been repaired and essential safety checks are complete.

Trường học có thể khôi phục việc dạy học bình thường sau khi các tòa nhà bị hư hại được sửa chữa và hoàn tất các kiểm tra an toàn cần thiết.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

resumption (n.)

Đồng nghĩa

restart, continue

Trái nghĩa

suspend, stop

💡 Theo sau là danh từ hoặc danh động từ; danh từ résumé nghĩa là sơ yếu lý lịch.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← marketingaluminum →