restriction

Anh /rɪˈstrɪkʃən/Mỹ /rɪˈstrɪkʃən/

B2Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ restriction

Nghĩa của restriction

  1. n.hạn chế; quy định hạn chếa rule or condition that limits what is allowed

Câu ví dụ

There is a parking restriction outside our building today.

Hôm nay bên ngoài tòa nhà của chúng tôi có quy định hạn chế đỗ xe.

Restrictions on private car use may encourage commuters to choose more sustainable forms of transport.

Các hạn chế đối với việc sử dụng ô tô cá nhân có thể khuyến khích người đi làm chọn những phương thức di chuyển bền vững hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

restrict (v.) · restricted (adj.) · restrictive (adj.)

Đồng nghĩa

limitation, constraint

💡 Hạn chế đối với điều gì dùng restriction on; các quy định cụ thể thường dùng ở số nhiều.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← mercyexclaim →