mercy

Anh /ˈmɜːsi/Mỹ /ˈmɝːsi/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ mercy

Nghĩa của mercy

  1. n.lòng thương xót; sự khoan dungKindness shown by choosing not to punish or harm someone.

Câu ví dụ

The teacher showed mercy and accepted my late homework.

Cô giáo đã rộng lượng nhận bài tập nộp muộn của tôi.

A fair justice system should balance appropriate punishment with mercy towards people who genuinely seek to change.

Một hệ thống tư pháp công bằng cần cân bằng giữa hình phạt thỏa đáng và sự khoan dung đối với những người thực lòng muốn thay đổi.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

merciful (adj.) · merciless (adj.) · mercifully (adv.)

Đồng nghĩa

compassion, leniency

Trái nghĩa

cruelty

💡 at the mercy of nghĩa là bị chi phối, phụ thuộc hoàn toàn vào.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← lifeboatrestriction →