restock

Anh /ˌriːˈstɒk/Mỹ /ˌriːˈstɑːk/

C1Kinh tế
Tranh minh họa từ restock

Nghĩa của restock

  1. v.bổ sung hàng tồn kho; nhập hàng lạiTo replace goods that have been sold or used.

Câu ví dụ

We need to restock the fridge before our guests arrive.

Chúng tôi cần bổ sung đồ ăn vào tủ lạnh trước khi khách đến.

Retailers increasingly use digital systems to predict demand and restock shelves before products sell out.

Các nhà bán lẻ ngày càng sử dụng hệ thống kỹ thuật số để dự đoán nhu cầu và bổ sung hàng lên kệ trước khi sản phẩm bán hết.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

stock (n.) · stock (v.) · restocking (n.)

Đồng nghĩa

replenish

💡 Thường dùng restock A with B, nghĩa là dùng B để bổ sung hàng tồn kho của A.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← angularfeud →