resource

Anh /rɪˈzɔːs/Mỹ /ˈriːsɔːrs/

B1Môi trường
Tranh minh họa từ resource

Nghĩa của resource

  1. n.tài nguyên; nguồn lực; nhân lựcSomething useful that people or organisations can draw on.
  2. n.tài liệu; nguồn học liệuMaterial that provides information or support for learning.
  3. v.cung cấp nguồn lực choTo supply an organisation or activity with necessary support.

Câu ví dụ

Our village shares its water resources during dry summers.

Làng chúng tôi chia sẻ nguồn nước trong những mùa hè khô hạn.

Governments should manage natural resources carefully to balance economic development with long-term environmental protection.

Chính phủ nên quản lý tài nguyên thiên nhiên một cách cẩn trọng để cân bằng giữa phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường lâu dài.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

resourceful (adj.) · resourcefulness (n.) · resourcing (n.)

💡 Khi nói chung về tài nguyên thường dùng số nhiều resources; làm động từ nghĩa là cung cấp nguồn lực.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← frequenttake-off →