resilient

Anh /rɪˈzɪliənt/Mỹ /rɪˈzɪliənt/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ resilient

Nghĩa của resilient

  1. adj.có khả năng thích ứng; mau phục hồiAble to recover quickly after difficulties or damage
  2. adj.có tính đàn hồiAble to return to its original shape after being bent

Câu ví dụ

These resilient plants recovered quickly after the summer drought.

Những cây kiên cường này đã nhanh chóng hồi phục sau đợt hạn hán mùa hè.

Investing in local support networks can help communities become more resilient to economic and environmental shocks.

Đầu tư vào các mạng lưới hỗ trợ địa phương có thể giúp cộng đồng có khả năng ứng phó tốt hơn với những cú sốc kinh tế và môi trường.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

resilience (n.) · resiliently (adv.)

Đồng nghĩa

tough, adaptable

Trái nghĩa

fragile

💡 Dùng cho sức chống chịu của người hay nền kinh tế, cũng có thể chỉ độ đàn hồi của vật liệu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← triumphantmisuse →