residual

Anh /rɪˈzɪdʒuəl/Mỹ /rɪˈzɪdʒuəl/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ residual

Nghĩa của residual

  1. adj.còn sót lại; còn dưremaining after most of something has gone or been removed

Câu ví dụ

Residual heat kept the kitchen warm after dinner.

Nhiệt dư sau bữa tối giúp căn bếp vẫn ấm.

Residual chemicals in agricultural soil may affect water quality long after farmers stop using them.

Hóa chất còn sót lại trong đất nông nghiệp có thể ảnh hưởng đến chất lượng nước rất lâu sau khi nông dân ngừng sử dụng chúng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

residue (n.)

Đồng nghĩa

remaining, leftover

💡 Thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật, nhấn mạnh phần còn lại sau khi xử lý.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← earthwormtranscript →