earthworm

Anh /ˈɜːθwɜːm/Mỹ /ˈɝːθwɝːm/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ earthworm

Nghĩa của earthworm

  1. n.giun đấta long, soft worm that lives in soil

Câu ví dụ

An earthworm wriggled out of the wet garden soil.

Một con giun đất ngọ nguậy chui ra từ lớp đất ẩm trong vườn.

Earthworms improve soil structure by creating tunnels that allow air and water to move more freely.

Giun đất cải thiện cấu trúc đất bằng cách đào các đường hầm, giúp không khí và nước lưu thông tự do hơn.

Cụm từ thường gặp

💡 Danh từ đếm được; earth trong từ này có nghĩa là đất trồng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← inventoryresidual →