rescind

Anh /rɪˈsɪnd/Mỹ /rɪˈsɪnd/

C2Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ rescind

Nghĩa của rescind

  1. v.chính thức hủy bỏ; bãi bỏOfficially cancel a decision, agreement, or rule.

Câu ví dụ

The club rescinded its decision to close the pool.

Câu lạc bộ đã hủy quyết định đóng cửa bể bơi.

The council agreed to rescind the parking restrictions after residents raised concerns about access to local shops.

Hội đồng đồng ý hủy bỏ hạn chế đỗ xe sau khi cư dân lo ngại về việc đi lại đến các cửa hàng địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

rescission (n.)

Đồng nghĩa

revoke, cancel, annul

💡 Đây là động từ trang trọng, thường không có nghĩa là hoàn tiền.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← abrogatefastidious →