abrogate

Anh /ˈæbrəɡeɪt/Mỹ /ˈæbrəɡeɪt/

C2Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ abrogate

Nghĩa của abrogate

  1. v.bãi bỏ chính thức; hủy bỏTo officially end a law, agreement, or established right.

Câu ví dụ

The council voted to abrogate the outdated parking regulation.

Hội đồng đã bỏ phiếu bãi bỏ quy định đỗ xe đã lỗi thời.

Governments should not abrogate international agreements without carefully considering the consequences for regional stability and public trust.

Chính phủ không nên bãi bỏ các thỏa thuận quốc tế nếu chưa xem xét kỹ hậu quả đối với ổn định khu vực và niềm tin của công chúng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

abrogation (n.)

Đồng nghĩa

repeal, revoke, annul

💡 Từ trang trọng; tân ngữ thường là luật, hiệp ước hoặc thỏa thuận.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hereofrescind →