reproduction

Anh /ˌriːprəˈdʌkʃən/Mỹ /ˌriːprəˈdʌkʃən/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ reproduction

Nghĩa của reproduction

  1. n.sinh sản; sinh sôiThe process by which living things produce young.
  2. n.sao chép; tái tạoThe process of copying an image, sound, or other material.
  3. n.bản sao; bản tái bảnA copy of an original object or artwork.

Câu ví dụ

We watched a documentary about reproduction in sea turtles.

Chúng tôi xem một bộ phim tài liệu về quá trình sinh sản của rùa biển.

Rising ocean temperatures may disrupt reproduction in marine species, threatening the long-term stability of coastal ecosystems.

Nhiệt độ đại dương tăng có thể làm gián đoạn quá trình sinh sản của các loài sinh vật biển, đe dọa sự ổn định lâu dài của hệ sinh thái ven biển.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

reproduce (v.) · reproductive (adj.)

💡 Khi chỉ quá trình sinh sản hoặc sao chép thì không đếm được; khi chỉ một bản sao thì đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← uniformlydeem →