reportage

Anh /rɪˈpɔːtɪdʒ/Mỹ /rɪˈpɔːrtɪdʒ/

C2Truyền thông
Tranh minh họa từ reportage

Nghĩa của reportage

  1. n.báo chí; tường thuật tin tứcNews reporting, especially detailed accounts based on direct observation

Câu ví dụ

Her vivid reportage brought the remote village to life.

Bài tường thuật sinh động của cô ấy khiến ngôi làng hẻo lánh hiện lên rõ mồn một.

Independent reportage can reveal environmental damage that might otherwise escape public attention and government scrutiny.

Báo chí độc lập có thể phơi bày những thiệt hại môi trường mà nếu không sẽ thoát khỏi sự chú ý của công chúng và sự giám sát của chính phủ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

report (v.) · report (n.) · reporter (n.)

Đồng nghĩa

reporting, coverage

💡 Thường không đếm được, trang trọng hơn reporting; nhấn mạnh việc ghi chép trực tiếp tại hiện trường.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← salabilitytrite →