report

Anh /rɪˈpɔːt/Mỹ /rɪˈpɔːrt/

A2Truyền thông
Tranh minh họa từ report

Nghĩa của report

  1. n.bản báo cáo; bài tường thuậtA spoken or written account giving information about something
  2. v.báo cáo; đưa tinTo give information about an event or situation
  3. v.trình diện; báo danhTo arrive somewhere and tell the person in charge

Câu ví dụ

I finished my report before lunch and emailed it.

Tôi đã viết xong báo cáo trước bữa trưa và gửi qua email.

The report suggests that improved access to green spaces can benefit residents' physical and mental health.

Bản báo cáo cho thấy việc tiếp cận không gian xanh tốt hơn có lợi cho sức khỏe thể chất và tinh thần của cư dân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

reporter (n.) · reporting (n.)

Đồng nghĩa

account

💡 report on đi với chủ đề được đưa tin; report for duty nghĩa là báo danh nhận nhiệm vụ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sadlycrossing →