replace

Anh /rɪˈpleɪs/Mỹ /rɪˈpleɪs/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ replace

Nghĩa của replace

  1. v.thay thế; thay mớiTo take something's place or put something else in its place.
  2. v.đặt lại vào chỗ cũTo put something back where it was before.

Câu ví dụ

We need to replace the broken kitchen chair.

Chúng tôi cần thay chiếc ghế bị hỏng trong bếp.

Renewable energy could gradually replace fossil fuels if governments invest sufficiently in infrastructure and storage technology.

Năng lượng tái tạo có thể dần thay thế nhiên liệu hóa thạch nếu chính phủ đầu tư đầy đủ vào cơ sở hạ tầng và công nghệ lưu trữ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

replacement (n.) · replaceable (adj.) · irreplaceable (adj.)

💡 replace A with B nghĩa là dùng B để thay A; đừng đảo ngược chiều.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← parkingyard →