parking

Anh /ˈpɑːkɪŋ/Mỹ /ˈpɑːrkɪŋ/

A2Thành phố
Tranh minh họa từ parking

Nghĩa của parking

  1. n.việc đỗ xeThe act of leaving a vehicle in a particular place.
  2. n.bãi đỗ xe; chỗ đỗ xeSpace or facilities where vehicles can be left.

Câu ví dụ

Parking is difficult on this narrow street after sunset.

Sau khi trời tối, đỗ xe trên con phố hẹp này rất khó khăn.

Reducing free parking in city centres may encourage commuters to use public transport more frequently.

Giảm số chỗ đỗ xe miễn phí ở trung tâm thành phố có thể khuyến khích người đi làm sử dụng giao thông công cộng thường xuyên hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

park (v.) · parked (adj.)

💡 Danh từ này thường không đếm được; để nói một chỗ đỗ xe thì dùng a parking space.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← platformreplace →