repertoire

Anh /ˈrepətwɑː/Mỹ /ˈrepɚtwɑːr/

C1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ repertoire

Nghĩa của repertoire

  1. n.toàn bộ tiết mục biểu diễnAll the pieces a performer or group is prepared to perform.
  2. n.toàn bộ kỹ năng; vốn phương phápThe range of skills or methods someone can use.

Câu ví dụ

The singer added three new songs to her repertoire.

Ca sĩ đã thêm ba bài hát mới vào danh mục tiết mục của mình.

Teachers need a broad repertoire of strategies to meet the needs of students with different learning preferences.

Giáo viên cần có một kho chiến lược giảng dạy phong phú để đáp ứng nhu cầu của học sinh có cách học khác nhau.

Cụm từ thường gặp

💡 Không chỉ nghĩa là tiết mục biểu diễn, còn có thể chỉ toàn bộ kỹ năng một người nắm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cockdeflection →