cock

Anh /kɒk/Mỹ /kɑːk/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ cock

Nghĩa của cock

  1. n.con gà trống; chim trốngAn adult male chicken or another male bird.
  2. v.hếch lên; nghiêng điTo raise or tilt a body part, especially the head.

Câu ví dụ

A red cock crowed loudly beside the wooden gate.

Một con gà trống đỏ gáy to bên cổng gỗ.

Keeping a cock alongside hens allows small farms to breed chickens without purchasing new birds.

Nuôi một con gà trống cùng với gà mái giúp các nông trại nhỏ tự nhân giống gà mà không cần mua thêm con mới.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

rooster

💡 Để chỉ gà trống có thể dùng rooster; cock còn có nghĩa thô tục liên quan đến sinh dục nam, cần chú ý ngữ cảnh.

Lưu ý: Có nghĩa thô tục chỉ bộ phận sinh dục nam; cần lưu ý ngữ cảnh khi dùng.

Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← curtrepertoire →