repair

Anh /rɪˈpeə/Mỹ /rɪˈper/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ repair

Nghĩa của repair

  1. v.sửa chữa; khắc phụcTo make something damaged or broken work properly again
  2. n.việc sửa chữa; sự bảo dưỡngWork done to restore something damaged or broken
  3. v.hàn gắn; khắc phục (quan hệ hoặc tình thế)To improve a damaged relationship or put a situation right

Câu ví dụ

Can you repair the broken zip on my jacket?

Bạn có thể sửa cái khóa kéo bị hỏng trên áo khoác của tôi không?

Encouraging consumers to repair household appliances rather than replace them could significantly reduce electronic waste.

Khuyến khích người tiêu dùng sửa chữa đồ điện gia dụng thay vì thay mới có thể giảm đáng kể rác thải điện tử.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

repairable (adj.) · irreparable (adj.) · repairer (n.)

Đồng nghĩa

fix, mend

Trái nghĩa

damage

💡 Khi nói về việc sửa chữa cụ thể thường dùng số nhiều repairs; beyond repair nghĩa là không thể sửa được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sillyshut →