renewable

Anh /rɪˈnjuːəbl/Mỹ /rɪˈnuːəbl/

B2Môi trường
Tranh minh họa từ renewable

Nghĩa của renewable

  1. adj.có thể tái tạo (năng lượng, tài nguyên)Naturally replaced and therefore available for continued use.
  2. adj.có thể gia hạnAble to be extended for another period of time.

Câu ví dụ

Our new solar panels provide renewable energy for the house.

Các tấm pin mặt trời mới của chúng tôi cung cấp năng lượng tái tạo cho ngôi nhà.

Investment in renewable energy can create jobs while reducing a country's dependence on imported fossil fuels.

Đầu tư vào năng lượng tái tạo có thể tạo việc làm đồng thời giảm sự phụ thuộc của một quốc gia vào nhiên liệu hóa thạch nhập khẩu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

renew (v.) · renewal (n.) · renewables (n.) · non-renewable (adj.)

Trái nghĩa

non-renewable

💡 Dạng số nhiều renewables dùng để chỉ năng lượng tái tạo.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hurrahsunshade →