renew

Anh /rɪˈnjuː/Mỹ /rɪˈnuː/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ renew

Nghĩa của renew

  1. v.gia hạn hiệu lựcMake an agreement or permission valid for a further period.
  2. v.bắt đầu lại; khôi phụcStart something again or restore its strength.

Câu ví dụ

I need to renew my library books tomorrow.

Ngày mai tôi cần gia hạn sách thư viện.

Governments should renew their commitment to public transport as urban populations continue to grow.

Chính phủ nên tái khẳng định cam kết với giao thông công cộng khi dân số đô thị tiếp tục tăng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

renewal (n.) · renewable (adj.)

💡 renew chủ yếu là kéo dài hiệu lực hoặc bắt đầu lại, không đồng nghĩa với cập nhật thông tin.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← greedyield →