greed

Anh /ɡriːd/Mỹ /ɡriːd/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ greed

Nghĩa của greed

  1. n.lòng tham; sự tham lama strong desire for more than one needs or deserves

Câu ví dụ

His greed left everyone else without any cake.

Anh ta tham ăn đến nỗi mọi người khác không được miếng bánh nào.

Corporate greed can undermine environmental protection when companies prioritise short-term profits over the welfare of local communities.

Lòng tham của doanh nghiệp có thể làm suy yếu công tác bảo vệ môi trường khi các công ty đặt lợi nhuận ngắn hạn lên trên phúc lợi của cộng đồng địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

greedy (adj.) · greedily (adv.)

Đồng nghĩa

avarice

Trái nghĩa

generosity

💡 Không đếm được; greed for đi với đối tượng khao khát như tiền bạc, quyền lực.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← eruptrenew →