erupt

Anh /ɪˈrʌpt/Mỹ /ɪˈrʌpt/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ erupt

Nghĩa của erupt

  1. v.phun tràoTo force out lava, ash, or gas from a volcano.
  2. v.bùng nổ đột ngộtTo begin suddenly with strong emotion, noise, or activity.

Câu ví dụ

We watched the volcano erupt in a nature documentary.

Chúng tôi xem cảnh núi lửa phun trào trong một bộ phim tài liệu về thiên nhiên.

When volcanoes erupt, clouds of ash can disrupt air travel and affect communities far from the crater.

Khi núi lửa phun trào, các đám mây tro bụi có thể làm gián đoạn đường bay và ảnh hưởng đến các cộng đồng cách xa miệng núi lửa.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

eruption (n.) · eruptive (adj.)

💡 Thường là nội động từ; erupt into đi kèm những thứ như tiếng vỗ tay.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← antibioticsgreed →