antibiotics

Anh /ˌæntibaɪˈɒtɪks/Mỹ /ˌæntibaɪˈɑːtɪks/

B2Sức khỏe
Tranh minh họa từ antibiotics

Nghĩa của antibiotics

  1. n.thuốc kháng sinhMedicines used to treat infections caused by bacteria.

Câu ví dụ

The doctor prescribed antibiotics for my ear infection.

Bác sĩ kê kháng sinh để điều trị viêm tai của tôi.

Overusing antibiotics can make bacterial infections harder to treat, creating a serious challenge for public health.

Lạm dụng kháng sinh có thể khiến các bệnh nhiễm khuẩn khó điều trị hơn, tạo ra thách thức nghiêm trọng đối với sức khỏe cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

antibiotic (n.) · antibiotic (adj.)

💡 Là dạng số nhiều của antibiotic; kháng sinh không điều trị được nhiễm virus.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← anchorerupt →