rely

Anh /rɪˈlaɪ/Mỹ /rɪˈlaɪ/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ rely

Nghĩa của rely

  1. v.dựa vào; phụ thuộc vàoto need someone's help or depend on something
  2. v.tin cậy; tin tưởngto trust someone or something to act as expected

Câu ví dụ

I rely on my bicycle to get to work.

Tôi dựa vào xe đạp để đi làm.

Communities that rely heavily on tourism may face economic difficulties when visitor numbers suddenly decline.

Các cộng đồng phụ thuộc nhiều vào du lịch có thể gặp khó khăn kinh tế khi số lượng khách đột ngột giảm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

reliable (adj.) · reliably (adv.) · reliability (n.) · reliance (n.)

Đồng nghĩa

depend, count on

💡 Không dùng trực tiếp với tân ngữ: phải dùng rely on hoặc rely upon.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← surroundsalty →