surround

Anh /səˈraʊnd/Mỹ /səˈraʊnd/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ surround

Nghĩa của surround

  1. v.vây quanh; bao quanhbe or move into positions on every side of something
  2. v.gắn liền với; xoay quanhbe closely connected with an event, situation, or subject

Câu ví dụ

Tall trees surround the cottage and shade its windows.

Những cây cao bao quanh ngôi nhà nhỏ và che bóng cho cửa sổ.

Uncertainty continues to surround the proposed transport scheme, making it difficult for local businesses to plan ahead.

Vẫn còn nhiều điều không chắc chắn xoay quanh phương án giao thông được đề xuất, khiến các doanh nghiệp địa phương khó lập kế hoạch trước.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

surrounding (adj.) · surroundings (n.)

Đồng nghĩa

encircle, enclose

💡 Thường dùng be surrounded by; surroundings nghĩa là môi trường xung quanh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← astronautrely →