salty

Anh /ˈsɔːlti/Mỹ /ˈsɔːlti/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ salty

Nghĩa của salty

  1. adj.mặn; có muốiTasting of salt or containing a lot of salt.

Câu ví dụ

The soup was too salty, so I added water.

Canh mặn quá nên tôi thêm ít nước.

Eating salty snacks frequently can contribute to high blood pressure, increasing the risk of cardiovascular disease.

Thường xuyên ăn đồ ăn vặt mặn có thể góp phần gây cao huyết áp, làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim mạch.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

salt (n.) · salt (v.) · saltiness (n.) · salted (adj.)

Trái nghĩa

unsalted

💡 salty nhấn mạnh vị mặn; salted nhấn mạnh việc đã được thêm muối.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← relyapologize →