relative

Anh /ˈrelətɪv/Mỹ /ˈrelətɪv/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ relative

Nghĩa của relative

  1. n.họ hàng; người thânA person connected to you by blood or marriage.
  2. adj.tương đối; so sánhJudged by comparison rather than by a fixed standard.

Câu ví dụ

A relative brought us homemade bread during the holidays.

Một người họ hàng đã mang bánh mì tự làm đến cho chúng tôi trong kỳ nghỉ lễ.

The relative cost of public transport influences whether residents choose buses over private cars.

Chi phí tương đối của giao thông công cộng ảnh hưởng đến việc cư dân chọn xe buýt hay xe riêng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

relatively (adv.) · related (adj.) · relation (n.) · relationship (n.)

💡 Làm danh từ thì chỉ người thân; làm tính từ thường đi với to để so sánh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← whatevernecessarily →