relate

Anh /rɪˈleɪt/Mỹ /rɪˈleɪt/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ relate

Nghĩa của relate

  1. v.liên quan; liên hệTo have or establish a connection between things.
  2. v.đồng cảm; thấu hiểuTo understand someone's feelings through similar personal experience.
  3. v.kể lại; thuật lạiTo tell someone about events or experiences.

Câu ví dụ

I can relate to your fear of flying.

Tôi hiểu nỗi sợ đi máy bay của bạn.

Researchers should relate their findings to existing evidence before drawing conclusions about the causes of unemployment.

Các nhà nghiên cứu nên liên hệ kết quả của mình với bằng chứng hiện có trước khi đưa ra kết luận về nguyên nhân của thất nghiệp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

related (adj.) · relation (n.) · relationship (n.) · unrelated (adj.)

Đồng nghĩa

connect, recount

💡 relate to có thể nghĩa là liên quan đến, cũng có thể nghĩa là đồng cảm với.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← reliabilityaccompany →