reliability

Anh /rɪˌlaɪəˈbɪləti/Mỹ /rɪˌlaɪəˈbɪləti/

B2Công nghệ
Tranh minh họa từ reliability

Nghĩa của reliability

  1. n.độ tin cậy; khả năng đáng tinThe quality of working well or being worthy of trust.

Câu ví dụ

We chose this washing machine for its proven reliability.

Chúng tôi chọn chiếc máy giặt này vì độ tin cậy đã được kiểm chứng.

Improving the reliability of public transport could encourage more commuters to leave their cars at home.

Nâng cao độ tin cậy của giao thông công cộng có thể khuyến khích thêm nhiều người đi làm không sử dụng xe riêng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

reliable (adj.) · reliably (adv.) · unreliable (adj.) · rely (v.)

Đồng nghĩa

dependability

Trái nghĩa

unreliability

💡 reliability thường là danh từ không đếm được; tính từ tương ứng là reliable.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← expeditionrelate →