reign

Anh /reɪn/Mỹ /reɪn/

B2Lịch sử
Tranh minh họa từ reign

Nghĩa của reign

  1. n.thời kỳ trị vìthe period when a king or queen rules
  2. v.trị vì; cai trịto rule as a king or queen
  3. v.chiếm ưu thế; ngự trịto be the strongest or most noticeable condition

Câu ví dụ

This castle was built during a young queen's reign.

Tòa lâu đài này được xây dựng trong thời kỳ trị vì của một nữ hoàng trẻ tuổi.

During the king's reign, investment in public libraries made education more accessible to ordinary citizens.

Dưới thời trị vì của nhà vua, việc đầu tư vào thư viện công cộng đã giúp người dân thường tiếp cận giáo dục dễ dàng hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

reigning (adj.)

Đồng nghĩa

rule

💡 Phát âm giống rain; reign nghĩa là trị vì, còn rein nghĩa là dây cương.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← portablebruise →