regularity

Anh /ˌreɡjəˈlærəti/Mỹ /ˌreɡjəˈlærəti/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ regularity

Nghĩa của regularity

  1. n.tính đều đặn; tính quy luậtThe quality of happening at consistent intervals or following a pattern.

Câu ví dụ

The regularity of her morning walks helps her sleep better.

Việc đi bộ buổi sáng đều đặn giúp cô ấy ngủ ngon hơn.

The regularity of public transport services strongly influences whether commuters choose buses over private cars.

Tính đều đặn của dịch vụ giao thông công cộng ảnh hưởng mạnh đến việc người đi làm có chọn xe buýt thay vì ô tô cá nhân hay không.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

regular (adj.) · regularly (adv.) · irregular (adj.) · irregularity (n.)

Trái nghĩa

irregularity

💡 with regularity nghĩa là đều đặn; cũng có thể chỉ việc xảy ra thường xuyên.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← nucleusglide →