glide

Anh /ɡlaɪd/Mỹ /ɡlaɪd/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ glide

Nghĩa của glide

  1. v.lướt đi; di chuyển nhẹ nhàngTo move smoothly and easily, often without much noise.
  2. v.bay lượn; lướt trên khôngTo fly without engine power or without moving the wings.

Câu ví dụ

The swan glided across the pond towards the reeds.

Con thiên nga lướt trên mặt ao về phía đám lau sậy.

Large birds conserve energy by gliding on rising air currents rather than continuously flapping their wings.

Các loài chim lớn tiết kiệm năng lượng bằng cách lượn theo luồng khí bay lên, thay vì liên tục vỗ cánh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

glider (n.) · gliding (n.)

Đồng nghĩa

slide

💡 Nhấn mạnh sự di chuyển êm và nhẹ; bay lượn trên không cũng dùng glide.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← regularityvow →