regretful

Anh /rɪˈɡretfəl/Mỹ /rɪˈɡretfəl/

C1Cảm xúc
Tranh minh họa từ regretful

Nghĩa của regretful

  1. adj.hối tiếc; áy náyFeeling sorry about something that happened or something you did.

Câu ví dụ

He looked regretful after speaking sharply to his sister.

Anh ấy trông có vẻ hối hận sau khi nói nặng lời với em gái.

Some graduates feel regretful about choosing a degree solely for its expected financial rewards.

Một số sinh viên tốt nghiệp cảm thấy hối tiếc vì đã chọn một ngành học chỉ vì lợi ích tài chính kỳ vọng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

regret (v.) · regret (n.) · regretfully (adv.) · regrettable (adj.)

Đồng nghĩa

sorry, remorseful

💡 regretful chỉ cảm xúc tiếc nuối của người; regrettable chỉ việc gì đó đáng tiếc.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← prosecutortenancy →