register

Anh /ˈredʒɪstə/Mỹ /ˈredʒɪstər/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ register

Nghĩa của register

  1. v.đăng ký; ghi danhTo put information on an official list
  2. n.sổ đăng ký; danh sáchAn official list or record of people or things
  3. v.hiển thị; ghi lại số đoTo show or record an amount on a measuring instrument

Câu ví dụ

You can register for swimming lessons at the pool.

Bạn có thể đăng ký các lớp bơi tại hồ bơi.

Residents should be able to register for local healthcare services online, reducing unnecessary travel and administrative delays.

Cư dân nên có thể đăng ký dịch vụ chăm sóc sức khỏe địa phương trực tuyến, giảm bớt việc đi lại không cần thiết và sự chậm trễ về thủ tục hành chính.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

registration (n.) · registered (adj.)

Đồng nghĩa

enrol, record

💡 Đăng ký khóa học dùng register for; đăng ký làm việc gì dùng register to do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← buryattach →