bury

Anh /ˈberi/Mỹ /ˈberi/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ bury

Nghĩa của bury

  1. v.chôn; chôn cấtto put something in the ground and cover it
  2. v.giấu; vùi dướito hide or cover something beneath other things

Câu ví dụ

Our dog buried its favourite toy beside the fence.

Con chó của chúng tôi đã chôn món đồ chơi yêu thích cạnh hàng rào.

Instead of burying household waste, local authorities should invest in recycling facilities and public education.

Thay vì chôn lấp rác thải sinh hoạt, chính quyền địa phương nên đầu tư vào cơ sở tái chế và giáo dục cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

burial (n.)

Trái nghĩa

unearth

💡 Phát âm giống berry; quá khứ là buried, danh động từ là burying.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← bullregister →