refusal

Anh /rɪˈfjuːzəl/Mỹ /rɪˈfjuːzəl/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ refusal

Nghĩa của refusal

  1. n.sự từ chối; lời từ chốian act of saying you will not do or accept something

Câu ví dụ

His polite refusal did not upset the host.

Lời từ chối lịch sự của anh ấy không làm chủ nhà phật lòng.

A government's refusal to address public concerns can weaken trust and reduce participation in democratic processes.

Việc chính phủ từ chối giải quyết các mối lo ngại của công chúng có thể làm suy giảm niềm tin và giảm sự tham gia vào các tiến trình dân chủ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

refuse (v.)

Đồng nghĩa

rejection

Trái nghĩa

acceptance

💡 Khi diễn đạt từ chối làm việc gì, dùng refusal to do, không dùng of doing.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← commissiondaring →