refuge

Anh /ˈrefjuːdʒ/Mỹ /ˈrefjuːdʒ/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ refuge

Nghĩa của refuge

  1. n.sự che chở; sự lánh nạnprotection from danger, trouble, or bad weather
  2. n.nơi trú ẩn; nơi lánh nạna safe place offering protection from danger or difficulty

Câu ví dụ

We took refuge under a bridge during the storm.

Chúng tôi trú dưới gầm cầu trong lúc có bão.

Urban parks provide a refuge for wildlife as expanding cities gradually replace natural habitats with buildings.

Các công viên đô thị là nơi trú ẩn cho động vật hoang dã khi các thành phố mở rộng dần thay thế môi trường sống tự nhiên bằng các tòa nhà.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

refugee (n.)

Đồng nghĩa

shelter, sanctuary

💡 take/seek refuge in nghĩa là "trú ẩn ở..."; refuge thường là danh từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← registrargaudy →