reexport

Anh /ˌriːɪkˈspɔːt/Mỹ /ˌriːɪkˈspɔːrt/

C1Kinh tế
Tranh minh họa từ reexport

Nghĩa của reexport

  1. v.tái xuất khẩu; xuất khẩu lạito export goods that were previously imported

Câu ví dụ

They import tea, package it locally, and reexport it.

Họ nhập trà, đóng gói tại địa phương rồi tái xuất khẩu.

Some ports reexport imported goods to neighbouring countries, creating jobs in storage, transport, and related services.

Một số cảng tái xuất khẩu hàng hóa nhập khẩu sang các nước láng giềng, tạo việc làm trong lĩnh vực kho bãi, vận tải và các dịch vụ liên quan.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

export (v.) · exporter (n.) · reexportation (n.)

💡 Cũng viết là re-export, nghĩa là nhập khẩu rồi xuất khẩu lại.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← paradoxrestrictive →