recurrence

Anh /rɪˈkʌrəns/Mỹ /rɪˈkɜːrəns/

C1Sức khỏe
Tranh minh họa từ recurrence

Nghĩa của recurrence

  1. n.sự tái diễn; sự tái phátthe return of an event, problem, or illness

Câu ví dụ

Regular stretching may help prevent a recurrence of back pain.

Tập giãn cơ đều đặn có thể giúp ngăn ngừa đau lưng tái phát.

Improved drainage systems could reduce the risk of a recurrence of severe flooding in urban areas.

Cải thiện hệ thống thoát nước có thể giảm nguy cơ tái diễn các trận lũ lụt nghiêm trọng ở khu vực đô thị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

recur (v.) · recurrent (adj.) · recurring (adj.)

💡 Thường đi với of; có thể dùng cho cả bệnh tái phát và vấn đề tái xuất hiện.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← aerodynamicsoasis →