recruitment

Anh /rɪˈkruːtmənt/Mỹ /rɪˈkruːtmənt/

B2Công việc
Tranh minh họa từ recruitment

Nghĩa của recruitment

  1. n.tuyển dụngthe process of finding people to join an organisation

Câu ví dụ

Our cafe handles recruitment before the busy summer season.

Quán cà phê của chúng tôi lo việc tuyển dụng trước mùa hè đông khách.

Fair recruitment practices help employers attract talented applicants from a wide range of social backgrounds.

Các thông lệ tuyển dụng công bằng giúp nhà tuyển dụng thu hút ứng viên tài năng từ nhiều tầng lớp xã hội khác nhau.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

recruit (v.) · recruit (n.) · recruiter (n.)

Đồng nghĩa

hiring

💡 Thường không đếm được; tuyển dụng một nhóm người nào đó dùng recruitment of.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← overviewminor →