recording

Anh /rɪˈkɔːdɪŋ/Mỹ /rɪˈkɔːrdɪŋ/

A2Truyền thông
Tranh minh họa từ recording

Nghĩa của recording

  1. n.bản ghi âm; bản ghi hìnhsound or moving images saved for later listening or viewing
  2. n.việc thu âm; việc ghi lạithe process of saving sounds, images, or information

Câu ví dụ

We listened to a recording of birds during breakfast.

Trong bữa sáng, chúng tôi nghe một đoạn ghi âm tiếng chim hót.

Access to a lecture recording allows students to review difficult concepts at their own pace.

Được xem bản ghi hình bài giảng giúp sinh viên ôn lại những khái niệm khó theo nhịp độ riêng của mình.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

record (v.) · recorder (n.) · recorded (adj.)

💡 Một bản ghi âm là danh từ đếm được; khi chỉ quá trình ghi âm thì thường không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← smokenon-smoking →