recipient

Anh /rɪˈsɪpiənt/Mỹ /rɪˈsɪpiənt/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ recipient

Nghĩa của recipient

  1. n.người nhận; người tiếp nhậna person or organisation that receives something

Câu ví dụ

The recipient smiled as she opened the unexpected gift.

Người nhận mỉm cười khi mở món quà bất ngờ.

Scholarship recipients often gain access to educational opportunities that would otherwise be beyond their financial means.

Những người nhận học bổng thường có được cơ hội học tập mà nếu không thì vượt quá khả năng tài chính của họ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

receive (v.) · receipt (n.)

Đồng nghĩa

receiver

Trái nghĩa

sender

💡 Thường dùng recipient of sth; chỉ người hoặc tổ chức nhận, không chỉ vật chứa.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← worthyrecitation →