rebuild

Anh /ˌriːˈbɪld/Mỹ /ˌriːˈbɪld/

B2Thành phố
Tranh minh họa từ rebuild

Nghĩa của rebuild

  1. v.xây dựng lại; tái thiếtto build something again after damage or destruction
  2. v.khôi phục; gây dựng lạito make something strong or successful again

Câu ví dụ

We plan to rebuild the garden wall this weekend.

Chúng tôi dự định xây lại bức tường rào của khu vườn vào cuối tuần này.

After severe flooding, local authorities must rebuild essential infrastructure and help affected communities recover.

Sau trận lũ lớn, chính quyền địa phương phải tái thiết hạ tầng thiết yếu và giúp các cộng đồng bị ảnh hưởng phục hồi.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

build (v.) · builder (n.) · rebuilding (n.)

Đồng nghĩa

reconstruct, restore

Trái nghĩa

demolish

💡 Cả quá khứ và quá khứ phân từ đều là rebuilt.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← boundarydetergent →